843680Phân nhóm 6 số
Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
Mã HS 843680 – Máy khác:
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
4
Thuế NK ưu đãi
3%
Chương
84
Phân nhóm 843680 “Máy khác:” thuộc nhóm 8436, Chương 84 (Máy móc · Thiết bị điện), gồm 4 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Danh mục mã HS chi tiết
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 84368011 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 3% |
| 84368019 | Loại khác | 3% |
| 84368021 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 3% |
| 84368029 | Loại khác | 3% |
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.