84368029ĐVT: chiếcNhóm 8436

Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở › Máy khác: › Không hoạt động bằng điện:

Mã HS 84368029Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại máy móc khác không hoạt động bằng điện, được sử dụng trong các lĩnh vực nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, chưa được phân loại chi tiết ở các mã HS cụ thể hơn, thuộc nhóm này. Chúng đóng vai trò hỗ trợ đa dạng các hoạt động sản xuất và chăm sóc trong các ngành này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84368029 là gì?

Mã HS 84368029 bao gồm các loại máy móc không dùng điện, phục vụ cho nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, mà chưa được định danh cụ thể ở các phân nhóm khác. Các thiết bị này có thể bao gồm từ các công cụ cơ khí hỗ trợ gieo trồng, chăm sóc cây, đến các dụng cụ trong chăn nuôi không cần nguồn điện. Chúng là một phần của nhóm 8436, tập hợp các loại máy chuyên dụng cho các hoạt động nông nghiệp và chăn nuôi trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần đảm bảo thiết bị không sử dụng điện làm nguồn năng lượng chính và không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được định danh trong nhóm 8436. Các đặc tính kỹ thuật, nguyên lý vận hành cơ khí và mục đích ứng dụng chuyên biệt trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi là những yếu tố then chốt. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các máy móc có chức năng tương tự nhưng có nguồn cấp điện hoặc các công cụ cầm tay đơn giản không được coi là máy móc.

Thuế cơ bản của mã HS 84368029

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84368029 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84368029

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84368029

Thuế nhập khẩu mã HS 84368029 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84368029 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84368029 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84368029 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84368029 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84368029 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84368029 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84368029 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8436)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84368029 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.