84433139ĐVT: chiếcNhóm 8443

Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng › Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau: › Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: › Máy in-copy-fax kết hợp:

Mã HS 84433139Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiết bị đa chức năng thuộc mã HS này là các loại máy tích hợp khả năng in, sao chụp và fax, đồng thời có thể kết nối với máy tính hoặc mạng. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong các văn phòng và môi trường làm việc hiện đại, tối ưu hóa không gian và hiệu suất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84433139 là gì?

Mã HS 84433139 bao gồm các loại máy in-copy-fax kết hợp khác, không được phân loại vào các mã cụ thể hơn trong cùng nhóm. Những thiết bị này thường được thiết kế để thực hiện đồng thời nhiều chức năng văn phòng cơ bản, từ in ấn tài liệu, sao chụp bản cứng đến gửi và nhận fax. Chúng thuộc nhóm 8443, chuyên về máy in, máy copy và máy fax, nằm trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác các thiết bị thuộc mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật chi tiết, bao gồm công nghệ in, tốc độ xử lý, khả năng kết nối (ví dụ: Wi-Fi, Ethernet, USB), và các tính năng phụ trợ khác. Việc xác định rõ ràng các chức năng tích hợp và khả năng tương thích với hệ thống xử lý dữ liệu tự động là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các máy chỉ có một chức năng hoặc các máy đa chức năng đã được định danh cụ thể ở các phân nhóm khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SP mật mã dân sự XK, NK theo giấy phép (211/2025/NĐ-CP ); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT)

Thuế cơ bản của mã HS 84433139

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84433139 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84433139: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84433139

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84433139

Thuế nhập khẩu mã HS 84433139 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84433139 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84433139 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84433139) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SP mật mã dân sự XK, NK theo giấy phép (211/2025/NĐ-CP ); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84433139 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84433139 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84433139 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84433139 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8443)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84433139 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.