84433199ĐVT: chiếcNhóm 8443

Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng › Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau: › Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: › Loại khác:

Mã HS 84433199Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiết bị đa chức năng thuộc mã HS này là các loại máy văn phòng tích hợp khả năng in, sao chụp và/hoặc fax, được thiết kế để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc mạng máy tính. Chúng đóng vai trò trung tâm trong việc quản lý tài liệu và thông tin tại các môi trường làm việc hiện đại. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84433199 là gì?

Các máy này thường được biết đến với tên gọi máy in đa chức năng (MFP), cung cấp giải pháp toàn diện cho nhu cầu xử lý tài liệu. Chúng có khả năng thực hiện đồng thời nhiều tác vụ như in ấn từ máy tính, sao chụp tài liệu, gửi/nhận fax, và thường bao gồm cả chức năng quét. Sản phẩm này nằm trong nhóm 8443, chuyên về máy in và các thiết bị liên quan, thuộc Chương 84 bao gồm máy móc và thiết bị cơ khí.

Việc phân loại chính xác các thiết bị thuộc phân nhóm "loại khác" này đòi hỏi xem xét kỹ lưỡng các tính năng kỹ thuật và khả năng kết nối cụ thể của máy. Cần phân biệt rõ ràng với các máy chỉ có một chức năng (ví dụ: chỉ in hoặc chỉ sao chụp) hoặc các thiết bị đa chức năng nhưng không có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc mạng. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết như bảng thông số kỹ thuật hoặc tài liệu mô tả sản phẩm là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SP mật mã dân sự XK, NK theo giấy phép (211/2025/NĐ-CP ); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa lĩnh vực in khi NK phải có giấy phép (22/2018/TT-BTTTT PL1)

Thuế cơ bản của mã HS 84433199

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84433199 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84433199: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84433199

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84433199

Thuế nhập khẩu mã HS 84433199 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84433199 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84433199 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84433199) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SP mật mã dân sự XK, NK theo giấy phép (211/2025/NĐ-CP ); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa lĩnh vực in khi NK phải có giấy phép (22/2018/TT-BTTTT PL1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84433199 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84433199 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84433199 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84433199 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8443)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84433199 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.