84713090ĐVT: chiếcNhóm 8471

Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:

Mã HS 84713090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84713090 áp dụng cho các loại máy xử lý dữ liệu tự động xách tay có khối lượng không quá 10 kg, tích hợp đầy đủ các thành phần cơ bản như bộ xử lý trung tâm, bàn phím và màn hình, nhưng không thuộc các phân loại cụ thể khác trong cùng nhóm. Đây là những thiết bị điện tử đa năng, được thiết kế để di động, phục vụ nhu cầu xử lý thông tin cá nhân hoặc công việc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84713090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này bao gồm các thiết bị máy tính xách tay hoặc các thiết bị tương tự mà không được định danh rõ ràng trong các mã con khác của nhóm 847130. Chúng đại diện cho nhóm các máy xử lý dữ liệu tự động có khả năng di chuyển, đáp ứng tiêu chí về trọng lượng và cấu hình cơ bản, đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ người dùng làm việc linh hoạt ở nhiều địa điểm khác nhau.

Để phân loại chính xác vào mã 84713090, cần xác định rõ thiết bị đó có chức năng xử lý dữ liệu tự động tổng quát và đáp ứng đầy đủ các tiêu chí về khối lượng (không quá 10 kg) cùng với việc tích hợp sẵn bộ xử lý trung tâm, bàn phím và màn hình. Việc này giúp phân biệt chúng với các thiết bị chuyên dụng hơn, các bộ phận riêng lẻ của máy tính, hoặc các loại máy tính xách tay đã được mô tả cụ thể ở các phân nhóm khác trong 847130.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); SP mật mã dân sự XK, NK theo giấy phép (211/2025/NĐ-CP ); SP an toàn thông tin mạng NK theo GP (10.2022.TT.BTTT); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84713090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84713090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84713090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84713090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84713090

Thuế nhập khẩu mã HS 84713090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84713090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84713090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84713090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); SP mật mã dân sự XK, NK theo giấy phép (211/2025/NĐ-CP ); SP an toàn thông tin mạng NK theo GP (10.2022.TT.BTTT); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84713090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84713090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84713090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84713090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8471)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84713090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.