84714190ĐVT: chiếcNhóm 8471

Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Máy xử lý dữ liệu tự động khác: › Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:

Mã HS 84714190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy xử lý dữ liệu tự động thuộc mã HS 84714190 bao gồm các thiết bị tích hợp nhiều chức năng cơ bản trong cùng một vỏ, phục vụ cho việc xử lý thông tin một cách tự động. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nhiều lĩnh vực, từ văn phòng đến công nghiệp, nơi cần sự kết hợp giữa nhập, xử lý và xuất dữ liệu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84714190 là gì?

Mã HS 84714190 áp dụng cho các loại máy xử lý dữ liệu tự động được thiết kế với ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm (CPU), một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, tất cả được chứa trong cùng một vỏ, dù các đơn vị này có thể kết hợp hoặc không kết hợp với nhau về mặt vật lý. Những thiết bị này đại diện cho một phân khúc rộng lớn trong nhóm 8471, bao gồm các hệ thống máy tính tích hợp hoặc các thiết bị chuyên dụng có khả năng xử lý dữ liệu toàn diện. Chúng là một phần của Chương 84, nơi quy định về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác vào mã 84714190, cần xác định rõ thiết bị có đáp ứng tiêu chí về sự tích hợp của CPU, đơn vị nhập và đơn vị xuất trong một vỏ duy nhất hay không, đồng thời không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong cùng nhánh 847141. Việc này đòi hỏi kiểm tra cấu trúc vật lý và chức năng hoạt động của máy, tránh nhầm lẫn với các khối chức năng riêng lẻ của máy xử lý dữ liệu (như màn hình, bàn phím riêng) hoặc các thiết bị chỉ có một phần chức năng xử lý dữ liệu mà không có đủ ba yếu tố tích hợp. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết về cấu hình và chức năng sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SP mật mã dân sự XK, NK theo giấy phép (211/2025/NĐ-CP ); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); SP an toàn thông tin mạng NK theo GP (10.2022.TT.BTTT); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84714190

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84714190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84714190: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84714190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84714190

Thuế nhập khẩu mã HS 84714190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84714190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84714190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84714190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SP mật mã dân sự XK, NK theo giấy phép (211/2025/NĐ-CP ); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); SP an toàn thông tin mạng NK theo GP (10.2022.TT.BTTT); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84714190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84714190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84714190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84714190 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8471)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84714190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.