84743229ĐVT: chiếcNhóm 8474

Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát › Máy trộn hoặc nhào: › Máy trộn khoáng vật với bi-tum: › Không hoạt động bằng điện:

Mã HS 84743229Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại máy này được thiết kế chuyên biệt để trộn hoặc nhào các khoáng vật với bi-tum, một quy trình thiết yếu trong ngành xây dựng, đặc biệt là sản xuất vật liệu làm đường. Chúng đảm bảo sự kết hợp đồng nhất giữa các thành phần, tạo ra hỗn hợp chất lượng cao cho các công trình hạ tầng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84743229 là gì?

Mã HS 84743229 bao gồm các máy trộn hoặc nhào khoáng vật với bi-tum, không hoạt động bằng điện, thuộc nhóm 8474 của Chương 84, chuyên dùng cho máy móc xử lý đất, đá, quặng và các khoáng vật khác. Các thiết bị này có chức năng chính là kết hợp các cốt liệu khoáng như đá, cát với chất kết dính bi-tum để tạo ra hỗn hợp bê tông nhựa hoặc các vật liệu tương tự. Chúng thường được ứng dụng trong các dự án xây dựng đường bộ, sân bay hoặc các công trình đòi hỏi vật liệu có độ bền cao và khả năng chống thấm tốt.

Để phân loại chính xác vào mã 'Loại khác' này, cần xác định rõ rằng máy không sử dụng năng lượng điện để vận hành, phân biệt với các loại máy trộn bi-tum chạy điện. Việc kiểm tra các đặc tính kỹ thuật, nguyên lý hoạt động (ví dụ: cơ khí, thủy lực, khí nén nhưng không có động cơ điện chính) và mục đích sử dụng cụ thể là trộn khoáng vật với bi-tum sẽ là căn cứ quan trọng. Cần tránh nhầm lẫn với các máy trộn vật liệu khác không chứa bi-tum hoặc các thiết bị có chức năng tương tự nhưng thuộc phân nhóm khác dựa trên nguồn năng lượng hoặc vật liệu xử lý.

Thuế cơ bản của mã HS 84743229

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84743229 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84743229: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84743229

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84743229

Thuế nhập khẩu mã HS 84743229 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84743229 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84743229 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84743229 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84743229 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84743229 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84743229 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84743229 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8474)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84743229 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.