84743910ĐVT: chiếcNhóm 8474

Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát › Máy trộn hoặc nhào: › Loại khác:

Mã HS 84743910Hoạt động bằng điện

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84743910 bao gồm các loại máy trộn hoặc nhào hoạt động bằng điện, được thiết kế chuyên dụng để xử lý đất, đá, quặng và các khoáng vật khác ở dạng rắn, bột hoặc nhão. Các thiết bị này đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp như khai khoáng, xây dựng và sản xuất vật liệu, giúp đồng nhất hóa các thành phần một cách hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84743910 là gì?

Các máy thuộc mã 84743910 là những thiết bị cơ khí sử dụng năng lượng điện để thực hiện chức năng trộn hoặc nhào các vật liệu khoáng sản. Chúng thường được ứng dụng trong việc chuẩn bị nguyên liệu cho sản xuất xi măng, gốm sứ, vật liệu xây dựng hoặc trong các quy trình xử lý quặng. Trong Chương 84, nhóm 8474 tập trung vào các loại máy móc phục vụ cho việc xử lý vật liệu khoáng, và mã 84743910 cụ thể hóa hơn về loại máy trộn hoặc nhào sử dụng động cơ điện, không thuộc các phân nhóm cụ thể khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng nguồn năng lượng vận hành chính là điện, phân biệt với các loại máy trộn hoặc nhào dùng sức người, thủy lực hoặc khí nén. Việc xác định đúng chức năng trộn hoặc nhào các vật liệu khoáng sản, cùng với các thông số kỹ thuật về công suất và cấu tạo, là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các máy có chức năng tương tự nhưng dùng cho các loại vật liệu khác hoặc thuộc các nhóm HS khác.

Thuế cơ bản của mã HS 84743910

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84743910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84743910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84743910

Thuế nhập khẩu mã HS 84743910 (Hoạt động bằng điện) là bao nhiêu?
Mã HS 84743910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84743910 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84743910 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84743910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84743910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84743910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84743910 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8474)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84743910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.