85011041ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ có công suất không quá 37,5 W: › Động cơ một chiều: › Loại khác:

Mã HS 85011041Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các động cơ điện một chiều có công suất không quá 37,5 W, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các thiết bị gia dụng và thương mại thuộc một số nhóm hàng hóa nhất định. Chúng đóng vai trò cung cấp năng lượng cho các chức năng vận hành của các thiết bị này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85011041 là gì?

Các động cơ điện một chiều này thuộc phân nhóm 850110, đặc trưng bởi công suất đầu ra không vượt quá 37,5 W. Chúng là thành phần thiết yếu, cung cấp năng lượng cho các chức năng vận hành của nhiều loại thiết bị điện gia dụng và thương mại, từ máy điều hòa không khí, tủ lạnh, máy giặt đến các thiết bị gia dụng cơ điện khác và thiết bị sưởi điện. Vị trí của chúng trong Chương 85 phản ánh vai trò là máy móc thiết bị điện quan trọng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến mục đích sử dụng cụ thể của động cơ, tức là liệu chúng có được thiết kế để lắp đặt vào các sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 hay không. Việc xác định công suất định mức và loại dòng điện (một chiều) cũng là yếu tố then chốt, đồng thời tránh nhầm lẫn với các động cơ có công suất lớn hơn hoặc động cơ xoay chiều thuộc các phân nhóm khác của mã 8501. Các tài liệu kỹ thuật, thông số kỹ thuật sản phẩm hoặc chứng nhận liên quan đến ứng dụng cuối cùng sẽ là căn cứ quan trọng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85011041

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85011041 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85011041

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85011041

Thuế nhập khẩu mã HS 85011041 (Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16) là bao nhiêu?
Mã HS 85011041 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85011041 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 (mã HS 85011041) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85011041 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85011041 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85011041 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85011041 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85011041 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.