85011091ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ có công suất không quá 37,5 W: › Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều): › Loại khác:

Mã HS 85011091Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại động cơ điện nhỏ, có công suất không quá 37,5 W, được thiết kế đặc thù để tích hợp vào một số loại máy móc và thiết bị điện gia dụng hoặc công nghiệp. Chúng cung cấp năng lượng cơ học cần thiết cho hoạt động của các sản phẩm cuối cùng này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85011091 là gì?

Những động cơ này thuộc nhóm 8501, là một phần của Chương 85 về máy móc và thiết bị điện, và được định danh dựa trên công suất thấp cùng với mục đích sử dụng chuyên biệt. Chúng được dùng để lắp đặt trong các thiết bị như máy điều hòa không khí (nhóm 84.15), tủ lạnh, tủ đông (nhóm 84.18), máy giặt (nhóm 84.50), thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền (nhóm 85.09) hoặc các thiết bị điện đun nóng, sưởi, làm tóc, bàn là, lò nướng, ấm đun nước điện (nhóm 85.16).

Để đảm bảo phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng công suất của động cơ và đặc tính thiết kế chuyên dụng cho một trong các nhóm hàng hóa đã được liệt kê. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, bản vẽ thiết kế, hoặc chứng nhận từ nhà sản xuất về mục đích sử dụng cuối cùng sẽ là căn cứ quan trọng. Trường hợp động cơ có công suất tương tự nhưng có tính năng hoặc mục đích sử dụng tổng quát hơn, không dành riêng cho các ứng dụng trên, có thể sẽ được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm 8501.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85011091

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85011091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85011091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85011091

Thuế nhập khẩu mã HS 85011091 (Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16) là bao nhiêu?
Mã HS 85011091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85011091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 (mã HS 85011091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85011091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85011091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85011091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85011091 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85011091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.