85167990ĐVT: chiếcNhóm 8516

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ nhiệt điện khác: › Loại khác:

Mã HS 85167990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85167990 áp dụng cho các loại dụng cụ nhiệt điện khác, không được chi tiết hóa ở các phân nhóm cụ thể hơn trong nhóm 8516. Đây là những thiết bị sử dụng điện năng để tạo nhiệt, phục vụ nhiều mục đích khác nhau trong đời sống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85167990 là gì?

Nhóm 8516.79 bao gồm các dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác, không thuộc các phân nhóm đã được liệt kê chi tiết như máy đun nước, máy sấy tóc hay bàn là. Mã 85167990 cụ thể dành cho những sản phẩm nhiệt điện không được định danh rõ ràng ở các mã phân nhóm trước đó, nhưng vẫn thuộc phạm vi chức năng tạo nhiệt bằng điện. Các thiết bị này thường có công dụng sưởi ấm, làm nóng hoặc các ứng dụng nhiệt khác trong sinh hoạt gia đình hoặc các môi trường tương tự.

Việc phân loại chính xác vào mã 'Loại khác' này đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng chức năng chính và nguyên lý hoạt động của thiết bị, đảm bảo rằng chúng không trùng lặp với các mô tả hàng hóa ở các mã HS chi tiết hơn trong nhóm 8516. Cần xác định rõ thành phần cấu tạo, công suất, và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ hoặc mô tả chi tiết sản phẩm sẽ là căn cứ hữu ích để xác định đúng mã HS cho các dụng cụ nhiệt điện không được nêu tên cụ thể.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 85167990

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85167990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
13,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85167990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85167990

Thuế nhập khẩu mã HS 85167990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85167990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85167990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85167990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85167990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85167990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85167990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85167990 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8516)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85167990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.