85168010ĐVT: chiếcNhóm 8516

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Điện trở đốt nóng bằng điện:

Mã HS 85168010Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Điện trở đốt nóng bằng điện thuộc mã HS này được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, bao gồm máy đúc chữ, máy sắp chữ và các loại lò công nghiệp. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra nhiệt độ cần thiết cho các quy trình sản xuất chuyên sâu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85168010 là gì?

Các điện trở này là thành phần cốt lõi có khả năng chuyển đổi năng lượng điện thành nhiệt, phục vụ các yêu cầu gia nhiệt đặc thù của môi trường công nghiệp. Chúng được chế tạo để chịu được điều kiện hoạt động khắc nghiệt và cung cấp nhiệt độ ổn định, chính xác cho các thiết bị như máy đúc chữ, máy sắp chữ trong ngành in ấn hoặc các lò nung, lò sấy công nghiệp. Mặt hàng này nằm trong nhóm 8516, chuyên về các dụng cụ nhiệt điện và điện trở đốt nóng, thuộc Chương 85 bao gồm máy móc và thiết bị điện.

Để đảm bảo phân loại chính xác, việc xác định rõ chức năng và mục đích sử dụng của điện trở là điều cần thiết. Các đặc tính kỹ thuật như công suất, điện áp, vật liệu cấu thành, hình dạng và khả năng chịu nhiệt độ cao sẽ là căn cứ quan trọng để khẳng định chúng được thiết kế riêng cho máy đúc chữ, máy sắp chữ hoặc lò công nghiệp. Cần tránh nhầm lẫn với các loại điện trở đốt nóng khác có công dụng chung hoặc dùng cho các thiết bị gia dụng, vốn cũng thuộc nhóm 8516 nhưng có mã phân loại chi tiết khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85168010

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85168010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85168010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85168010

Thuế nhập khẩu mã HS 85168010 (Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp) là bao nhiêu?
Mã HS 85168010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85168010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp (mã HS 85168010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85168010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85168010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85168010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85168010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8516)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85168010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.