85169021ĐVT: kg/chiếcNhóm 8516

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Bộ phận: › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:

Mã HS 85169021Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các tấm tỏa nhiệt kín (sealed hotplates) là bộ phận gia nhiệt thiết yếu, được thiết kế đặc biệt để tích hợp vào các thiết bị gia dụng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra nhiệt độ cần thiết cho nhiều chức năng nấu nướng và sưởi ấm trong gia đình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 85169021 là gì?

Những tấm tỏa nhiệt này thuộc nhóm các bộ phận của dụng cụ nhiệt điện gia dụng, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện. Chúng thường được tìm thấy trong các thiết bị như bếp điện, lò nướng hoặc các dụng cụ đun nấu khác, nơi chúng chuyển đổi năng lượng điện thành nhiệt năng một cách hiệu quả. Đặc điểm "kín" (sealed) đảm bảo an toàn và độ bền, ngăn chặn sự tiếp xúc trực tiếp của các phần tử gia nhiệt với môi trường bên ngoài.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng "dùng cho thiết bị gia dụng" và cấu tạo "kín" của chúng. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại điện trở đốt nóng hoặc bộ phận gia nhiệt khác có thể dùng trong công nghiệp hoặc có thiết kế hở. Các thông số kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc chứng nhận về an toàn điện sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các bộ phận gia nhiệt không dành cho mục đích dân dụng hoặc các loại điện trở khác thuộc nhóm 85.45.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85169021

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85169021 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
3
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
1,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85169021

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85169021

Thuế nhập khẩu mã HS 85169021 (Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng) là bao nhiêu?
Mã HS 85169021 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85169021 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng (mã HS 85169021) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85169021 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85169021 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85169021 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85169021 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8516)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85169021 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.