85169030ĐVT: kg/chiếcNhóm 8516

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Bộ phận:

Mã HS 85169030Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ phận thuộc mã HS 85169030 bao gồm những linh kiện cấu thành các thiết bị điện dùng để đun nước nóng, như bình nóng lạnh tức thời, bình nóng lạnh có dự trữ và dụng cụ đun nước nóng kiểu nhúng. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì hoạt động và hiệu suất của các thiết bị này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 85169030 là gì?

Mã HS 85169030 áp dụng cho các bộ phận chuyên dụng của dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, dụng cụ đun nước nóng có dự trữ và dụng cụ đun nước nóng kiểu nhúng. Các bộ phận này có thể bao gồm các thanh đốt, bộ điều khiển nhiệt độ, vỏ bảo vệ, hoặc các linh kiện điện tử khác, tất cả đều được thiết kế để lắp ráp hoặc thay thế trong các thiết bị chính. Chúng thuộc nhóm 8516, bao gồm nhiều loại dụng cụ nhiệt điện gia dụng và công nghiệp, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác các bộ phận này, cần xác định rõ chúng được thiết kế dành riêng cho các thiết bị đun nước nóng thuộc phân nhóm 8516.10. Việc này thường dựa trên bản vẽ kỹ thuật, mô tả chức năng, hoặc thông tin chi tiết về sản phẩm từ nhà sản xuất. Cần tránh nhầm lẫn với các bộ phận của các thiết bị nhiệt điện khác trong cùng nhóm 8516, ví dụ như bộ phận của máy sấy tóc hay bàn là điện, vốn có cấu tạo và chức năng khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85169030

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85169030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85169030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85169030

Thuế nhập khẩu mã HS 85169030 (Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10) là bao nhiêu?
Mã HS 85169030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85169030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10 (mã HS 85169030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85169030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85169030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85169030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85169030 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8516)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85169030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.