85169090ĐVT: kg/chiếcNhóm 8516

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Bộ phận:

Mã HS 85169090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85169090 bao gồm các loại bộ phận khác của dụng cụ nhiệt điện gia dụng hoặc công nghiệp, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 8516. Các bộ phận này đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì và vận hành các thiết bị làm nóng bằng điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 85169090 là gì?

Nhóm 85169090 tập hợp những bộ phận cấu thành các loại dụng cụ điện đun nước nóng, dụng cụ làm nóng không gian, dụng cụ nhiệt điện làm tóc, bàn là điện và các dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác, cũng như các loại điện trở đốt nóng bằng điện. Đây là các thành phần không thể thiếu, đảm bảo chức năng và hiệu suất của thiết bị chính, từ các linh kiện điện tử nhỏ đến các cấu trúc cơ khí hỗ trợ. Chúng thuộc phân nhóm "Bộ phận" của nhóm 8516, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác vào mã "Loại khác" này, cần căn cứ vào chức năng chuyên biệt của bộ phận đó đối với thiết bị nhiệt điện, cũng như các đặc tính kỹ thuật và vật liệu cấu tạo. Việc này giúp tránh nhầm lẫn với các linh kiện điện hoặc cơ khí có tính chất chung, có thể thuộc các mã HS khác hoặc các chương khác. Hồ sơ kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc danh mục vật tư (BOM) là những tài liệu quan trọng hỗ trợ xác định rõ ràng mối liên hệ giữa bộ phận và thiết bị nhiệt điện chính.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85169090

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85169090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85169090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85169090

Thuế nhập khẩu mã HS 85169090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85169090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85169090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85169090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85169090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85169090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85169090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85169090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8516)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85169090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.