85229093ĐVT: kg/chiếcNhóm 8522

Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 85229093Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85229093 bao gồm các bộ phận và phụ kiện được thiết kế riêng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh và hình ảnh cụ thể. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hoạt động và mở rộng chức năng của các thiết bị điện tử này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 85229093 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã 85229093 là những bộ phận và phụ kiện không được chi tiết ở các phân nhóm cụ thể khác, nhưng lại dành riêng cho các thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh thuộc phân nhóm 8519.81, hoặc các thiết bị ghi hoặc tái tạo hình ảnh và video thuộc nhóm 85.21. Chúng có thể bao gồm các linh kiện thay thế, phụ kiện mở rộng chức năng hoặc các thành phần cần thiết cho việc bảo trì, sửa chữa các thiết bị điện tử chuyên dụng này. Mã này nằm trong nhóm 8522, thuộc Chương 85, chuyên về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác vào mã này, điều cốt yếu là phải xác định rõ ràng tính chuyên dụng của bộ phận hoặc phụ kiện cho các thiết bị thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21. Các tài liệu kỹ thuật, sơ đồ lắp ráp, hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thường là căn cứ quan trọng để chứng minh mối liên hệ này. Cần lưu ý phân biệt với các bộ phận có tính chất chung, có thể sử dụng cho nhiều loại thiết bị điện tử khác nhau mà không bị giới hạn trong các nhóm đã nêu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85229093

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85229093 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.2
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85229093

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85229093

Thuế nhập khẩu mã HS 85229093 (Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21) là bao nhiêu?
Mã HS 85229093 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85229093 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21 (mã HS 85229093) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85229093 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85229093 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85229093 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85229093 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8522)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85229093 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.