85229099ĐVT: kg/chiếcNhóm 8522

Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 85229099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85229099 bao gồm các loại bộ phận và phụ kiện khác, được thiết kế để sử dụng chủ yếu hoặc độc quyền cho các thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh và hình ảnh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 85229099 là gì?

Nhóm 8522 quy định về các bộ phận và phụ kiện dành riêng cho thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh (nhóm 85.19) và ghi hoặc tái tạo hình ảnh (nhóm 85.21). Mã 85229099 là phân loại còn lại cho những bộ phận và phụ kiện không được chi tiết hóa ở các mã con khác trong nhóm 8522, nhưng vẫn thuộc phạm vi sử dụng chính cho các thiết bị này. Chúng có thể bao gồm các linh kiện điện tử nhỏ, vỏ bọc chuyên dụng, hoặc các chi tiết cơ khí đặc thù không có mã riêng.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 85229099, cần đặc biệt lưu ý đến nguyên tắc 'chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng'. Điều này đòi hỏi phải xác định rõ ràng chức năng và mục đích sử dụng chính của bộ phận đó, đảm bảo rằng chúng không phải là các bộ phận đa năng có thể dùng cho nhiều loại máy móc khác. Việc cung cấp tài liệu kỹ thuật chi tiết, sơ đồ lắp ráp hoặc mô tả chức năng sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các bộ phận điện tử thông thường hoặc các phụ kiện thuộc nhóm hàng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85229099

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85229099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.2
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85229099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85229099

Thuế nhập khẩu mã HS 85229099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85229099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85229099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85229099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85229099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85229099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85229099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85229099 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8522)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85229099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.