87011011ĐVT: chiếcNhóm 8701

Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Máy kéo trục đơn: › Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:

Mã HS 87011011Dùng cho nông nghiệp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy kéo trục đơn dùng cho nông nghiệp, với công suất không quá 22,5 kW, là loại phương tiện cơ giới được thiết kế chuyên biệt để thực hiện các công việc đồng áng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87011011 là gì?

Đây là loại máy kéo nhỏ gọn, thường được sử dụng trong các trang trại quy mô vừa và nhỏ để kéo các thiết bị nông nghiệp như máy cày, máy bừa, rơ moóc hoặc thực hiện các công việc làm đất, gieo hạt. Đặc trưng bởi cấu trúc trục đơn và giới hạn công suất, chúng thuộc phân nhóm các loại xe kéo trong Chương 87, chuyên về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng chính là cho nông nghiệp, cấu hình trục đơn và công suất động cơ không vượt quá 22,5 kW. Việc xác định rõ các thông số kỹ thuật như công suất định mức và thiết kế trục là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại máy kéo đa trục hoặc máy kéo có công suất lớn hơn, cũng như các loại xe kéo chuyên dụng khác không dùng trong nông nghiệp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87011011

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87011011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
24
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
24
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
15
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
30
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87011011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87011011

Thuế nhập khẩu mã HS 87011011 (Dùng cho nông nghiệp) là bao nhiêu?
Mã HS 87011011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87011011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho nông nghiệp (mã HS 87011011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87011011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87011011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87011011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87011011 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8701)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87011011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.