87079011ĐVT: chiếcNhóm 8707

Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Loại khác: › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:

Mã HS 87079011Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cabin lái là bộ phận cấu thành quan trọng của xe đầu kéo, nơi người điều khiển vận hành phương tiện. Chúng được thiết kế để cung cấp không gian làm việc an toàn và tiện nghi cho tài xế. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87079011 là gì?

Mã HS 87079011 áp dụng cho các loại cabin lái chuyên dụng, được thiết kế để lắp đặt trên các phương tiện thuộc phân nhóm 8701.21 đến 8701.29, tức là các loại xe đầu kéo sơ mi rơ moóc. Những cabin này đóng vai trò là buồng lái chính, chứa đựng các hệ thống điều khiển, ghế ngồi và các trang thiết bị cần thiết cho hoạt động của xe. Chúng thuộc nhóm 8707, bao gồm thân xe và cabin cho các loại xe có động cơ, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để đảm bảo phân loại chính xác, điều quan trọng là phải xác định rõ cabin này được thiết kế riêng cho các loại xe đầu kéo thuộc phân nhóm 8701.21 đến 8701.29. Các đặc tính kỹ thuật như kích thước, điểm lắp ghép, cấu trúc khung và các trang bị nội thất chuyên biệt sẽ là cơ sở để phân biệt với cabin dùng cho các loại xe cơ giới khác. Tránh nhầm lẫn với các bộ phận thân xe khác hoặc cabin dùng cho các loại xe tải thông thường không phải là xe đầu kéo sơ mi rơ moóc.

Thuế cơ bản của mã HS 87079011

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87079011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87079011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87079011

Thuế nhập khẩu mã HS 87079011 (Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29) là bao nhiêu?
Mã HS 87079011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87079011 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 87079011 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 87079011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87079011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87079011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87079011 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8707)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87079011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.