87082220ĐVT: chiếcNhóm 8708

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): › Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:

Mã HS 87082220Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87082220 bao gồm các loại kính chắn gió, kính cửa sau và các loại kính cửa khác được thiết kế đặc biệt để lắp đặt trên các phương tiện vận tải thuộc nhóm 87.03. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87082220 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã 87082220 là các loại kính chắn gió phía trước, kính cửa phía sau và các loại kính cửa khác, được sản xuất riêng biệt để sử dụng cho các loại xe thuộc nhóm 87.03. Đây là những bộ phận thiết yếu của thân xe, đảm bảo an toàn và tầm nhìn cho người lái và hành khách. Chúng thuộc nhóm 8708, chuyên về các bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng và thiết kế chuyên biệt của kính cho các loại xe thuộc nhóm 87.03, bao gồm xe ô tô chở người, xe đua, xe địa hình và các loại xe chuyên dụng tương tự. Việc xác định rõ ràng xe đích sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các loại kính chắn gió hoặc kính cửa được thiết kế cho các phương tiện vận tải khác như xe tải (nhóm 87.04) hoặc xe chuyên dùng (nhóm 87.05). Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất sẽ là cơ sở quan trọng để xác định tính tương thích này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87082220

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87082220 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
21
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
12
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87082220

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87082220

Thuế nhập khẩu mã HS 87082220 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03) là bao nhiêu?
Mã HS 87082220 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87082220 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 (mã HS 87082220) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87082220 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87082220 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87082220 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87082220 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8708)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87082220 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.