87082230ĐVT: chiếcNhóm 8708

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): › Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:

Mã HS 87082230Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87082230 áp dụng cho các loại kính chắn gió, kính cửa phía sau và các kính cửa khác, được thiết kế chuyên biệt cho một số loại phương tiện vận tải cơ giới. Những bộ phận này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn và tầm nhìn cho người lái và hành khách. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87082230 là gì?

Mặt hàng này bao gồm kính chắn gió phía trước, kính cửa phía sau và các loại kính cửa khác, được sản xuất để lắp đặt trên các phương tiện vận tải thuộc nhóm 87.02 (xe chở người công cộng), 87.04 (xe tải) hoặc 87.05 (xe chuyên dùng). Đây là những bộ phận không thể thiếu của thân xe, nằm trong nhóm 8708, chuyên về phụ tùng và phụ kiện cho xe có động cơ từ nhóm 87.01 đến 87.05. Chúng không chỉ bảo vệ khỏi các yếu tố bên ngoài mà còn góp phần vào cấu trúc tổng thể của khoang lái và khoang hành khách.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến loại xe mà kính được thiết kế để sử dụng, cụ thể là xe thuộc các nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05. Việc xác định đúng mục đích sử dụng và loại phương tiện tương thích là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại kính tương tự dùng cho xe con (nhóm 87.03) hoặc các loại kính khác không thuộc phạm vi mô tả này. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để xác định tính phù hợp của sản phẩm với các nhóm xe đã nêu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87082230

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87082230 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87082230

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87082230

Thuế nhập khẩu mã HS 87082230 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05) là bao nhiêu?
Mã HS 87082230 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87082230 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 (mã HS 87082230) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87082230 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87082230 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87082230 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87082230 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8708)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87082230 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.