87163999ĐVT: chiếcNhóm 8716

Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng › Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87163999Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87163999 áp dụng cho các loại rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc đa dạng, được thiết kế chuyên biệt cho mục đích vận chuyển hàng hóa, không thuộc các phân loại chi tiết hơn trong nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87163999 là gì?

Các phương tiện này bao gồm nhiều dạng rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác nhau, từ loại thông dụng đến chuyên dụng, phục vụ nhu cầu vận chuyển đa dạng trong logistics và công nghiệp. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc mở rộng khả năng chuyên chở của xe đầu kéo hoặc các phương tiện khác, góp phần tối ưu hóa hiệu quả vận tải. Mã này nằm trong nhóm 8716, thuộc Chương 87, bao gồm các phương tiện vận tải đường bộ không có cơ cấu đẩy cơ khí.

Khi phân loại mặt hàng vào mã 87163999, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng chức năng chính của chúng là vận chuyển hàng hóa và không có động cơ riêng. Cần kiểm tra kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật, cấu trúc thiết kế và công dụng cụ thể để đảm bảo không nhầm lẫn với các loại rơ-moóc chuyên dụng khác (ví dụ: rơ-moóc cắm trại, rơ-moóc nông nghiệp) hoặc các bộ phận riêng lẻ của rơ-moóc.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87163999

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87163999 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
7,2
UKVFTA (VN – Anh)
7,2
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87163999

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87163999

Thuế nhập khẩu mã HS 87163999 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87163999 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87163999 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87163999) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87163999 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87163999 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87163999 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87163999 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8716)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87163999 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.