87164000ĐVT: chiếcNhóm 8716

Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng

Mã HS 87164000Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác là các phương tiện vận tải được thiết kế để kéo bởi một xe cơ giới khác, không có động cơ tự hành. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc chuyên chở hàng hóa đa dạng hoặc phục vụ các mục đích chuyên biệt mà không cần hệ thống đẩy riêng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87164000 là gì?

Các loại rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc thuộc mã này bao gồm những phương tiện kéo không tự hành chưa được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác trong nhóm 8716. Đặc điểm chung của chúng là khả năng kết nối với xe đầu kéo để vận chuyển hàng hóa, thiết bị hoặc làm nền tảng di động cho các hoạt động chuyên dụng. Chúng được thiết kế để chịu tải trọng lớn, phục vụ nhu cầu vận tải đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp và nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác các loại rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc vào mã "khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng thiết kế, cấu trúc và mục đích sử dụng cụ thể của chúng. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại rơ-moóc chuyên dụng hơn như rơ-moóc kiểu nhà ở (caravan), rơ-moóc dùng trong nông nghiệp hoặc rơ-moóc để vận chuyển hàng hóa thông thường đã có mã riêng. Căn cứ phân loại thường dựa trên các thông số kỹ thuật, tải trọng thiết kế và cách thức kết nối với xe kéo, đảm bảo rằng chúng thực sự là những phương tiện kéo không có cơ cấu đẩy cơ khí và không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87164000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87164000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
7,2
UKVFTA (VN – Anh)
7,2
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87164000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87164000

Thuế nhập khẩu mã HS 87164000 (Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87164000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87164000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác (mã HS 87164000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87164000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87164000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87164000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87164000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8716)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87164000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.