89040010ĐVT: chiếcNhóm 8904

Tàu kéo và tàu đẩy

Mã HS 89040010Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tàu kéo và tàu đẩy là những phương tiện thủy chuyên dụng, được thiết kế để di chuyển hoặc hỗ trợ di chuyển các tàu thuyền khác, sà lan hoặc cấu trúc nổi trên mặt nước. Mã HS 89040010 áp dụng cho các loại tàu này khi có tổng dung tích không quá 26. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89040010 là gì?

Các tàu kéo và tàu đẩy thuộc mã này thường có kích thước nhỏ gọn, được sử dụng rộng rãi trong các hoạt động cảng biển, sông ngòi và các vùng nước nội địa. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc hỗ trợ di chuyển, lai dắt hoặc đẩy các phương tiện thủy khác như tàu lớn, sà lan, hoặc các cấu trúc nổi tại các khu vực giới hạn. Mã 89040010 cụ thể hóa phân loại cho những phương tiện này dựa trên tiêu chí tổng dung tích, nằm trong nhóm 8904 của Chương 89 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, việc xác định tổng dung tích (gross tonnage) của tàu là yếu tố then chốt, thường được ghi rõ trong giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc tài liệu kỹ thuật của phương tiện. Cần lưu ý phân biệt với các loại tàu kéo và tàu đẩy có tổng dung tích lớn hơn, hoặc các loại tàu công tác khác như tàu nạo vét, tàu phao, tàu chữa cháy thuộc nhóm 8905, vốn có công dụng và đặc điểm thiết kế khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89040010

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89040010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89040010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89040010

Thuế nhập khẩu mã HS 89040010 (Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26) là bao nhiêu?
Mã HS 89040010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89040010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 (mã HS 89040010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89040010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89040010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89040010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89040010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8904)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89040010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.