89040035ĐVT: chiếcNhóm 8904

Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26:

Mã HS 89040035Công suất trên 4.000 hp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tàu kéo và tàu đẩy là những phương tiện thủy chuyên dụng có vai trò thiết yếu trong việc hỗ trợ di chuyển, lai dắt các tàu lớn hơn hoặc sà lan tại cảng biển, sông ngòi hay trên biển. Mã HS này cụ thể hóa các tàu có công suất động cơ vượt trội, phục vụ các nhiệm vụ đòi hỏi lực kéo lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89040035 là gì?

Các phương tiện thuộc mã HS 89040035 là tàu kéo và tàu đẩy có tổng dung tích trên 26 và công suất động cơ trên 4.000 mã lực (hp). Chúng được thiết kế đặc biệt để tạo ra lực đẩy hoặc lực kéo mạnh mẽ, giúp điều khiển các tàu không có khả năng tự di chuyển hoặc hỗ trợ tàu lớn trong các không gian hạn chế. Nhóm 8904 bao gồm các loại tàu này, nằm trong Chương 89, vốn dành cho các loại tàu thủy và công trình nổi.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của tàu, bao gồm tổng dung tích (gross tonnage) phải trên 26 và đặc biệt là công suất động cơ chính phải vượt quá 4.000 mã lực. Việc xác định công suất động cơ là yếu tố then chốt để phân biệt với các tàu kéo và tàu đẩy có công suất thấp hơn hoặc các loại tàu khác trong nhóm 8904 hoặc Chương 89. Hồ sơ kỹ thuật của tàu, giấy chứng nhận đăng kiểm và thông số động cơ là những tài liệu quan trọng hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89040035

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89040035 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 89040035: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89040035

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89040035

Thuế nhập khẩu mã HS 89040035 (Công suất trên 4.000 hp) là bao nhiêu?
Mã HS 89040035 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89040035 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất trên 4.000 hp (mã HS 89040035) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89040035 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89040035 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 89040035 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89040035 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8904)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89040035 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.