89040033ĐVT: chiếcNhóm 8904

Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26:

Mã HS 89040033Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tàu kéo và tàu đẩy với dải công suất động cơ cụ thể là những phương tiện thủy chuyên dụng, đóng vai trò thiết yếu trong việc hỗ trợ di chuyển và định vị các tàu thuyền khác hoặc sà lan. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89040033 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại tàu kéo và tàu đẩy có công suất động cơ trên 1.200 mã lực (hp) nhưng không vượt quá 3.200 mã lực. Các phương tiện này được thiết kế để cung cấp lực kéo hoặc lực đẩy mạnh mẽ, thường được sử dụng trong các hoạt động lai dắt, đẩy sà lan, hỗ trợ tàu lớn tại cảng hoặc trên các tuyến đường thủy nội địa. Chúng thuộc nhóm 8904, bao gồm tất cả các loại tàu kéo và tàu đẩy, nằm trong Chương 89 về phương tiện vận tải đường thủy và các kết cấu nổi.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của tàu, đặc biệt là công suất động cơ và tổng dung tích. Cần lưu ý phân biệt với các loại tàu kéo và tàu đẩy có dải công suất khác, ví dụ như dưới 1.200 hp hoặc trên 3.200 hp. Các tài liệu như chứng nhận đăng kiểm tàu, hồ sơ kỹ thuật động cơ và giấy tờ liên quan đến tổng dung tích là cơ sở quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89040033

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89040033 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89040033

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89040033

Thuế nhập khẩu mã HS 89040033 (Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp) là bao nhiêu?
Mã HS 89040033 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89040033 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp (mã HS 89040033) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89040033 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89040033 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89040033 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89040033 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8904)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89040033 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.