94015900ĐVT: chiếcNhóm 9401

Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:

Mã HS 94015900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại ghế ngồi được chế tác từ mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tự nhiên tương tự, phục vụ nhu cầu nội thất đa dạng trong gia đình và không gian công cộng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 94015900 là gì?

Các loại ghế thuộc mã này được đặc trưng bởi việc sử dụng các vật liệu tự nhiên như mây, tre, liễu gai hoặc các sợi thực vật tương tự, mang lại vẻ đẹp mộc mạc và thân thiện với môi trường. Chúng thường được thiết kế để sử dụng trong nhiều không gian khác nhau, từ phòng khách, ban công đến sân vườn, nhờ đặc tính nhẹ và bền bỉ. Mã HS 94015900 nằm trong nhóm 9401, chuyên về các loại ghế ngồi, và thuộc Chương 94, bao gồm các sản phẩm đồ nội thất.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu cấu thành chính của ghế, đảm bảo rằng chúng được làm chủ yếu từ mây, tre, liễu gai hoặc các vật liệu tương tự. Trường hợp ghế có khung sườn bằng vật liệu khác nhưng chỉ có các chi tiết trang trí hoặc đan lát nhỏ bằng mây/tre, có thể sẽ được phân loại vào mã HS khác tùy thuộc vào vật liệu chính chiếm ưu thế. Việc xác định rõ ràng vật liệu chính và chức năng của ghế là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại ghế làm từ gỗ, kim loại, hoặc nhựa.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 94015900

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 94015900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 94015900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 94015900

Thuế nhập khẩu mã HS 94015900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 94015900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 94015900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 94015900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 94015900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 94015900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 94015900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 94015900 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9401)

Xem toàn bộ mã HS Chương 94 – Hàng hóa khác · Đồ chơi · Bút

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 94015900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.