61091010ĐVT: chiếcNhóm 6109

Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc › Từ bông:

Mã HS 61091010Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Áo phông, áo ba lỗ và các loại áo lót khác dành cho nam giới hoặc trẻ em trai, được làm từ bông và sản xuất bằng phương pháp dệt kim hoặc móc, là những trang phục phổ biến dùng trong sinh hoạt hàng ngày. Chúng được ưa chuộng nhờ sự thoải mái và khả năng thấm hút tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 61091010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại áo mặc thân trên như áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các dạng áo lót tương tự, đặc trưng bởi chất liệu bông và kỹ thuật sản xuất dệt kim hoặc móc. Đây là những sản phẩm thuộc nhóm 6109, nằm trong Chương 61 của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam, chuyên về quần áo và phụ kiện quần áo dệt kim hoặc móc. Chúng thường được thiết kế để mang lại sự tiện lợi và thoáng mát cho người mặc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần vật liệu chính là bông và phương pháp gia công là dệt kim hoặc móc, khác biệt với các sản phẩm làm từ sợi tổng hợp, sợi nhân tạo hoặc các loại vải dệt thoi. Việc xác định đối tượng sử dụng là nam giới hoặc trẻ em trai cũng là yếu tố quan trọng để phân biệt với các sản phẩm tương tự dành cho nữ giới hoặc trẻ em gái, thường dựa trên kiểu dáng, kích cỡ và thiết kế đặc trưng. Các chứng từ kỹ thuật như mô tả sản phẩm, thành phần vật liệu sẽ hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61091010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
-
Thuế TTĐB
-
Thuế BVMT
-

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP - áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61091010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN – Lào
Tốt nhất0
Cơ hội giảm thuế nhập khẩu
Thuế MFN 20%chỉ còn 0% theo ATIGA (ASEAN)

Chênh 20% - minh hoạ trên một lô 100,000 USD, doanh nghiệp tiết kiệm khoảng 20,000 USD tiền thuế nhập khẩu.

Nhưng chỉ khi lô hàng có C/O hợp lệ và đạt quy tắc xuất xứ (RVC/CTC…). Sai form C/O hoặc thiếu RVC → bị truy thu thuế và phạt khi hậu kiểm.

* Số tiền chỉ mang tính minh hoạ, không phải cam kết. Chênh lệch % lấy theo biểu thuế 2026; mức ưu đãi thực tế phụ thuộc quy tắc xuất xứ của từng lô hàng.

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61091010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61091010

Thuế nhập khẩu mã HS 61091010 (Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai) là bao nhiêu?
Mã HS 61091010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61091010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai (mã HS 61091010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61091010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61091010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Lào. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61091010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61091010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6109)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Chuẩn bị nhập khẩu mặt hàng này?

Xem đầy đủ thủ tục nhập khẩu, thuế và giấy phép Dệt may – Vải – Quần áo.

Thủ tục nhập khẩu Dệt may – Vải – Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61091010 + báo giá thủ tục - miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.