Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
Mã HS 021099 – Loại khác:
Phân nhóm 021099 “Loại khác:” thuộc nhóm 0210, Chương 02 (Động vật sống · Sản phẩm động vật), gồm 3 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Danh mục mã HS chi tiết
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 02109910 | Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) | 20% |
| 02109920 | Da lợn khô | 20% |
| 02109990 | Loại khác | 20% |
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.