0210Nhóm 4 số

Mã HS 0210Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
12
Số phân nhóm (6 số)
8
Thuế NK ưu đãi
10–20%
Chương
02

Nhóm 0210 “Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ” (Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật) gồm 12 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 8 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

021011Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương1
021012Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng1
021019Loại khác:2
021020Thịt động vật họ trâu bò1
021091Của bộ động vật linh trưởng1
021092Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):2
021093Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)1
021099Loại khác:3

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.