02109910ĐVT: kgNhóm 0210

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: › Loại khác:

Mã HS 02109910Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh là sản phẩm thịt gia cầm đã qua chế biến, sử dụng công nghệ sấy thăng hoa để loại bỏ nước, giúp kéo dài thời gian bảo quản mà vẫn giữ được giá trị dinh dưỡng. Sản phẩm này thường được dùng làm nguyên liệu trong các món ăn tiện lợi hoặc thực phẩm đóng gói. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 02109910 là gì?

Sản phẩm này là thịt gà tươi được cắt thành miếng, sau đó trải qua quá trình làm khô đông lạnh (freeze-drying) nhằm loại bỏ độ ẩm, ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật và enzyme gây hư hỏng. Phương pháp này giúp giữ nguyên cấu trúc, hương vị và phần lớn giá trị dinh dưỡng của thịt gà, thường được ứng dụng trong sản xuất thực phẩm ăn liền, đồ ăn dã ngoại hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến. Mặt hàng này thuộc nhóm 0210, bao gồm các loại thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được đã qua xử lý bảo quản như muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói, nằm trong Chương 02 của biểu thuế.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến phương pháp bảo quản cụ thể là "làm khô đông lạnh" (freeze-dried) và trạng thái "thái miếng" của sản phẩm. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại thịt gà tươi, thịt gà đông lạnh thông thường hoặc thịt gà đã qua các quy trình sấy khô bằng nhiệt hay hun khói. Các tài liệu kỹ thuật mô tả quy trình sản xuất, thành phần và đặc tính sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS, đảm bảo tính chính xác trong khai báo hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 02109910

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 02109910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
13,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 02109910

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 02109910

Thuế nhập khẩu mã HS 02109910 (Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 02109910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 02109910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) (mã HS 02109910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 02109910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 02109910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 02109910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 02109910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 02109910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.