03023900ĐVT: kgNhóm 0302

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

Mã HS 03023900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cá ngừ tươi hoặc ướp lạnh, thuộc các giống Thunnus hoặc Katsuwonus pelamis, là mặt hàng thủy sản có giá trị kinh tế cao, được ưa chuộng trên toàn cầu nhờ hương vị đặc trưng và giá trị dinh dưỡng. Các sản phẩm này được bảo quản ở nhiệt độ thấp để duy trì độ tươi ngon từ khi đánh bắt đến khi tiêu thụ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03023900 là gì?

Mã HS 0302.39.00 bao gồm các loại cá ngừ tươi hoặc ướp lạnh thuộc giống Thunnus (cá ngừ đại dương) và Katsuwonus pelamis (cá ngừ vằn hay cá ngừ sọc dưa), không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 0302.3. Đây là những sản phẩm cá ngừ chưa qua chế biến sâu, được giữ nguyên trạng thái tươi hoặc chỉ làm lạnh để bảo quản. Chúng thuộc Chương 03, chuyên về cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, trong đó nhóm 0302 dành cho cá tươi hoặc ướp lạnh.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ loài cá ngừ (Thunnus spp. hoặc Katsuwonus pelamis) và tình trạng bảo quản (tươi hoặc ướp lạnh). Cần lưu ý rằng mã này không bao gồm cá ngừ đã được phi-lê hoặc chế biến thành các dạng thịt cá khác thuộc nhóm 0304, cũng như các sản phẩm cá ngừ đã đông lạnh thuộc nhóm 0303. Việc xác định chính xác giống và tình trạng sản phẩm là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác liên quan đến cá ngừ đã qua chế biến hoặc bảo quản bằng phương pháp đông lạnh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 03023900

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03023900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
18
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03023900

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03023900

Thuế nhập khẩu mã HS 03023900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 03023900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03023900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 03023900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03023900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03023900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03023900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03023900 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0302)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03023900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.