0302Nhóm 4 số
Mã HS 0302 – Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
59
Số phân nhóm (6 số)
45
Thuế NK ưu đãi
10–20%
Chương
03
Nhóm 0302 “Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04” (Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật) gồm 59 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 45 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.
Danh mục mã HS theo phân nhóm
030211Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)1 mã
030213Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)1 mã
030214Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)1 mã
030221Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)1 mã
030222Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)1 mã
030223Cá bơn sole (Solea spp.)1 mã
030224Cá bơn turbots (Psetta maxima)1 mã
030231Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)1 mã
030232Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)1 mã
030233Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)1 mã
030234Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)1 mã
030235Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)1 mã
030236Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)1 mã
030241Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)1 mã
030242Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)1 mã
030243Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)1 mã
030244Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)1 mã
030245Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)1 mã
030246Cá giò (Rachycentron canadum)1 mã
030247Cá kiếm (Xiphias gladius)1 mã
030251Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)1 mã
030252Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)1 mã
030253Cá tuyết đen (Pollachius virens)1 mã
030254Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)1 mã
030255Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)1 mã
030256Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)1 mã
030271Cá rô phi (Oreochromis spp.)1 mã
030272Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):2 mã
030273Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)1 mã
030274Cá chình (Anguilla spp.)1 mã
030281Cá nhám góc và cá mập khác1 mã
030282Cá đuối (Rajidae)1 mã
030283Cá răng cưa (Dissostichus spp.)1 mã
030284Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)1 mã
030285Cá tráp biển (Sparidae)1 mã
030289Loại khác:14 mã
030291Gan, sẹ và bọc trứng cá1 mã
030292Vây cá mập1 mã
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.