Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: › Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
Mã HS 03027290 – Loại khác
Mã HS 03027290 bao gồm các loại cá da trơn còn tươi hoặc đã được ướp lạnh, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm. Đây là những sản phẩm cá da trơn nguyên con hoặc đã sơ chế, sẵn sàng cho việc chế biến thực phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.
Mã HS 03027290 là gì?
Mặt hàng này thuộc nhóm cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) được bảo quản ở trạng thái tươi hoặc ướp lạnh. Các loài cá này là nguồn thực phẩm phổ biến, được nuôi trồng rộng rãi và có giá trị kinh tế cao, thường được tiêu thụ dưới dạng nguyên con hoặc đã làm sạch. Chúng nằm trong Chương 03, chuyên về cá và các loài thủy sản không xương sống khác, nhấn mạnh trạng thái tươi sống hoặc ướp lạnh của sản phẩm.
Để phân loại chính xác vào mã 'Loại khác' này, cần xác định rõ loài cá da trơn không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn của 0302.72 và đảm bảo sản phẩm ở trạng thái tươi hoặc ướp lạnh, không phải dạng phi-lê hay thịt cá đã chế biến sâu. Việc xác định tên khoa học của loài cá (spp.) và phương pháp bảo quản là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm cá da trơn đã qua chế biến khác hoặc các loài cá không thuộc họ cá da trơn.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Thuế cơ bản của mã HS 03027290
VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.
Chưa chắc mã HS 03027290 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03027290
Câu hỏi thường gặp về mã HS 03027290
Thuế nhập khẩu mã HS 03027290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 03027290 có cần giấy phép không?
Mã HS 03027290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 03027290 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 0302)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 03027290 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.