03028927ĐVT: kgNhóm 0302

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 03028927Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) là một loài cá biển có giá trị kinh tế cao, được ưa chuộng nhờ hương vị đặc trưng và thịt béo. Sản phẩm này thuộc nhóm cá tươi hoặc ướp lạnh, sẵn sàng cho chế biến hoặc tiêu thụ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03028927 là gì?

Cá mòi Hilsa, hay còn gọi là Tenualosa ilisha, là một loài cá trích lớn, phân bố chủ yếu ở các vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới. Loài cá này nổi tiếng với hàm lượng dầu cao, thịt mềm và hương vị đậm đà, thường được dùng để chế biến thành nhiều món ăn truyền thống. Trong hệ thống phân loại HS, cá mòi Hilsa tươi hoặc ướp lạnh được xếp vào nhóm 0302, bao gồm các loại cá nguyên con hoặc đã sơ chế nhưng chưa thành phi-lê.

Để phân loại chính xác cá mòi Hilsa vào mã HS này, cần xác định rõ tình trạng của sản phẩm là tươi hoặc đã được ướp lạnh, không phải là cá đã qua chế biến sâu như hun khói, sấy khô hay đóng hộp. Việc nhận diện loài cá dựa trên tên khoa học (Tenualosa ilisha) và các đặc điểm sinh học đặc trưng là yếu tố then chốt, tránh nhầm lẫn với các loài cá mòi khác hoặc các loại cá thuộc phân nhóm 'loại khác' chung chung. Các chứng từ như giấy chứng nhận nguồn gốc, tên khoa học trên bao bì hoặc kết quả kiểm tra mẫu sẽ hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)*

Thuế cơ bản của mã HS 03028927

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03028927 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
18
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03028927

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03028927

Thuế nhập khẩu mã HS 03028927 (Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)) là bao nhiêu?
Mã HS 03028927 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03028927 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) (mã HS 03028927) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03028927 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03028927 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03028927 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03028927 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0302)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03028927 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.