03047100ĐVT: kgNhóm 0304

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:

Mã HS 03047100Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phi-lê cá tuyết đông lạnh là sản phẩm thịt cá đã được lọc xương, loại bỏ da và xương, sau đó được bảo quản bằng phương pháp đông lạnh, sẵn sàng cho các mục đích chế biến thực phẩm. Mặt hàng này bao gồm các loài cá tuyết cụ thể như Gadus morhua, Gadus ogac và Gadus macrocephalus. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03047100 là gì?

Phi-lê cá tuyết đông lạnh thuộc nhóm 0304, chuyên về phi-lê cá và các loại thịt cá khác, đã hoặc chưa xay, nghiền, băm, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. Cá tuyết là loại cá biển phổ biến, nổi tiếng với thịt trắng, ít mỡ, có vảy nhỏ và hương vị nhẹ nhàng, được ưa chuộng rộng rãi trong ẩm thực. Sản phẩm này được xếp vào Chương 03, bao gồm các loại cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ sản phẩm ở dạng phi-lê và được bảo quản bằng phương pháp đông lạnh, nhằm phân biệt với cá tuyết tươi, ướp lạnh hoặc cá tuyết nguyên con. Ngoài ra, việc nhận diện chính xác các loài cá tuyết thuộc chi Gadus như Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các loài cá khác trong cùng họ Gadidae hoặc các họ cá tương tự. Các thông tin về tên khoa học, phương pháp bảo quản và hình thức chế biến là căn cứ quan trọng để xác định mã HS chuẩn xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 03047100

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03047100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
18
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
15
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03047100

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03047100

Thuế nhập khẩu mã HS 03047100 (Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)) là bao nhiêu?
Mã HS 03047100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03047100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) (mã HS 03047100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03047100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03047100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03047100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03047100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0304)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03047100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.