06021090ĐVT: kg/cànhNhóm 0602

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cành giâm và cành ghép không có rễ:

Mã HS 06021090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 06021090 bao gồm các loại cành giâm và cành ghép không có rễ, chưa được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn trong nhóm 060210. Đây là những bộ phận thực vật sống được sử dụng chủ yếu trong việc nhân giống cây trồng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/cành.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/cành

Mã HS 06021090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những vật liệu nhân giống thực vật, bao gồm các cành được cắt ra từ cây mẹ (cành giâm) hoặc các phần cây được ghép vào gốc ghép (cành ghép), đặc trưng bởi việc chúng chưa phát triển hệ thống rễ. Chúng đóng vai trò quan trọng trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và làm vườn để tạo ra cây con mới mang đặc tính mong muốn của cây mẹ. Nhóm 0602 và Chương 06 tập trung vào các loại cây sống và sản phẩm từ thực vật, phản ánh bản chất sinh học của mặt hàng này.

Khi phân loại các mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ chúng là cành giâm hoặc cành ghép và hoàn toàn không có rễ, đồng thời không thuộc các phân loại cụ thể khác đã được định danh. Việc kiểm tra cẩn thận đặc điểm sinh học của vật liệu, bao gồm loài cây, trạng thái phát triển và mục đích sử dụng, là cần thiết để tránh nhầm lẫn với cây con đã có rễ hoặc các bộ phận khác của cây. Các tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận nguồn gốc có thể hỗ trợ việc xác định chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12)

Thuế cơ bản của mã HS 06021090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 06021090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 06021090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 06021090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 06021090

Thuế nhập khẩu mã HS 06021090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 06021090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 06021090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 06021090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 06021090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 06021090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 06021090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 06021090 là kg/cành.

Các mã HS liên quan (nhóm 0602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 06 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 06021090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.