06022000ĐVT: kg/câyNhóm 0602

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

Mã HS 06022000Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 06022000 áp dụng cho các loại cây và cây bụi sống được trồng để thu hoạch quả hoặc hạt ăn được, bao gồm cả những cây đã được ghép cành hoặc chưa. Đây là những mặt hàng nông nghiệp thiết yếu, phục vụ cho ngành thực phẩm và canh tác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/cây.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/cây

Mã HS 06022000 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là thực vật sống, cụ thể là cây thân gỗ hoặc cây bụi, được nuôi trồng với mục đích chính là sản xuất quả hoặc hạt có thể ăn được. Chúng thuộc nhóm 0602, bao gồm các loại cây sống khác, cành giâm và cành ghép, nằm trong Chương 06 của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa, chuyên về thực vật sống và các sản phẩm của ngành hoa.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng mục đích sử dụng của cây hoặc cây bụi là để lấy quả hoặc hạt ăn được, tránh nhầm lẫn với các loại cây cảnh hoặc cây lấy gỗ. Việc này thường dựa trên đặc điểm sinh học của loài cây và mục đích canh tác. Các chứng từ liên quan đến nguồn gốc thực vật, tên khoa học, hoặc mô tả kỹ thuật chi tiết về khả năng cho trái/hạt của cây sẽ là căn cứ quan trọng để phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12)

Thuế cơ bản của mã HS 06022000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 06022000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 06022000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 06022000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 06022000

Thuế nhập khẩu mã HS 06022000 (Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được) là bao nhiêu?
Mã HS 06022000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 06022000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được (mã HS 06022000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 06022000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 06022000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 06022000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 06022000 là kg/cây.

Các mã HS liên quan (nhóm 0602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 06 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 06022000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.