06029010ĐVT: kg/cànhNhóm 0602

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác:

Mã HS 06029010Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ là những vật liệu nhân giống thực vật chuyên biệt, được sử dụng để phát triển các cây phong lan mới từ cây mẹ. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì và mở rộng các giống phong lan quý hiếm hoặc có giá trị thương mại. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/cành.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/cành

Mã HS 06029010 là gì?

Các sản phẩm này là những phần được cắt ra từ cây phong lan trưởng thành, đã được xử lý và kích thích ra rễ, sẵn sàng cho việc trồng để tạo ra cây con độc lập. Đặc điểm có rễ giúp tăng đáng kể khả năng sống sót và phát triển của cây mới sau khi trồng. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong ngành trồng trọt, đặc biệt là trong các vườn ươm và trang trại chuyên canh phong lan, nhằm nhân giống các loài hoa lan có giá trị cao về kinh tế và thẩm mỹ. Mặt hàng này thuộc nhóm 0602, bao gồm các loại cây sống khác, cành giâm và cành ghép, nằm trong Chương 06 về thực vật và các sản phẩm từ thực vật.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ sự hiện diện của rễ, vì đây là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại cành giâm hoặc cành ghép phong lan chưa có rễ. Cần lưu ý rằng các cành giâm hoặc cành ghép không có rễ sẽ được phân loại vào mã HS khác trong cùng nhóm. Việc xác định chính xác tên khoa học của loài phong lan cũng như tình trạng sinh trưởng cụ thể của vật liệu nhân giống là cần thiết để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 06029010

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 06029010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 06029010: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 06029010

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 06029010

Thuế nhập khẩu mã HS 06029010 (Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ) là bao nhiêu?
Mã HS 06029010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 06029010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ (mã HS 06029010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 06029010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 06029010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 06029010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 06029010 là kg/cành.

Các mã HS liên quan (nhóm 0602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 06 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 06029010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.