09109190ĐVT: kgNhóm 0910

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác: › Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:

Mã HS 09109190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 09109190 bao gồm các loại hỗn hợp gia vị đa dạng, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn. Các sản phẩm này được sử dụng rộng rãi để tăng cường hương vị và mùi thơm cho các món ăn trong ẩm thực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 09109190 là gì?

Mặt hàng thuộc mã 09109190 là các hỗn hợp gia vị đã được đề cập trong Chú giải 1(b) của Chương 9, nhưng không phải là cà ri hoặc các hỗn hợp gia vị khác đã được định danh cụ thể. Chúng thường là sự kết hợp của nhiều loại gia vị khác nhau nhằm tạo ra hương vị đặc trưng, phục vụ cho việc chế biến thực phẩm trong cả quy mô gia đình và công nghiệp. Mã này nằm trong nhóm 0910, bao gồm gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác.

Khi phân loại các hỗn hợp gia vị vào mã này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần cấu tạo và tỷ lệ của từng loại gia vị có trong sản phẩm. Việc xác định rõ ràng đây là hỗn hợp theo Chú giải 1(b) của Chương 9 là rất quan trọng, nhằm tránh nhầm lẫn với các loại gia vị đơn lẻ hoặc các hỗn hợp có chứa các chất độn đáng kể không phải là gia vị. Các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần hoặc công thức sản xuất sẽ là căn cứ đáng tin cậy để xác định chính xác tính chất và mục đích sử dụng của hỗn hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 09109190

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 09109190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 09109190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 09109190

Thuế nhập khẩu mã HS 09109190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 09109190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 09109190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 09109190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 09109190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 09109190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 09109190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 09109190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0910)

Xem toàn bộ mã HS Chương 09 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 09109190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.