10062010ĐVT: kgNhóm 1006

Lúa gạo › Gạo lứt:

Mã HS 10062010Gạo Hom Mali (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gạo Hom Mali là một loại gạo lứt đặc trưng, nổi tiếng với hương thơm tự nhiên và hạt dài, được ưa chuộng rộng rãi trong ẩm thực. Sản phẩm này giữ nguyên lớp cám và phôi, mang lại giá trị dinh dưỡng cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
60
Đơn vị tính
kg

Mã HS 10062010 là gì?

Gạo Hom Mali thuộc phân nhóm gạo lứt, tức là gạo đã được xay xát bỏ vỏ trấu nhưng vẫn giữ lại lớp cám và phôi. Đặc điểm nổi bật của loại gạo này là hạt dài, màu hơi nâu và tỏa ra mùi thơm đặc trưng như hoa lài khi nấu chín, mang lại giá trị dinh dưỡng cao do giữ được nhiều vitamin và khoáng chất. Sản phẩm này nằm trong nhóm 1006, bao gồm các loại lúa gạo, thuộc Chương 10 về ngũ cốc.

Khi phân loại gạo Hom Mali, cần chú ý xác định mức độ xay xát để đảm bảo hạt gạo vẫn còn lớp cám và phôi, phù hợp với định nghĩa gạo lứt. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với gạo đã xay xát kỹ (gạo trắng) hoặc lúa chưa xay xát, dựa trên các tiêu chuẩn về tỷ lệ hạt nguyên, tỷ lệ tấm và màu sắc tự nhiên của hạt gạo. Các chứng nhận về nguồn gốc và chủng loại cũng là yếu tố quan trọng trong quá trình kiểm tra và xác định mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Mã HS thóc, gạo XK (08/2023/TT-BCT - PL3); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 10062010

Thuế NK thông thường
60
Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 10062010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
5
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5
UKVFTA (VN – Anh)
5
VIFTA (VN – Israel)
40
RCEP
40
VN – Campuchia
Tốt nhất0
VN_LAO
0 (NHN: 2.5)

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 10062010

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 10062010

Thuế nhập khẩu mã HS 10062010 (Gạo Hom Mali (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 10062010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, thuế suất thông thường 60 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 10062010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Gạo Hom Mali (SEN) (mã HS 10062010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Mã HS thóc, gạo XK (08/2023/TT-BCT - PL3); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 10062010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 10062010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN – Campuchia. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 10062010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 10062010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1006)

Xem toàn bộ mã HS Chương 10 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 10062010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.