11029010ĐVT: kgNhóm 1102

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác:

Mã HS 11029010Bột gạo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bột gạo là sản phẩm thu được từ quá trình xay xát hạt gạo, được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm để tạo độ kết dính, làm đặc hoặc làm nguyên liệu chính cho nhiều món ăn truyền thống. Đây là một loại bột ngũ cốc không chứa gluten, phù hợp cho nhiều đối tượng người dùng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11029010 là gì?

Bột gạo được sản xuất bằng cách nghiền hạt gạo thành dạng bột mịn, thường có màu trắng ngà và kết cấu mềm mại. Sản phẩm này thuộc nhóm 1102, bao gồm các loại bột ngũ cốc khác ngoài bột mì hoặc bột meslin, và nằm trong Chương 11 của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa, chuyên về các sản phẩm của ngành công nghiệp xay xát, mạch nha, tinh bột, inulin và gluten lúa mì. Công dụng chính của bột gạo là làm bánh, bún, phở, cháo và các món tráng miệng.

Để phân loại chính xác bột gạo, cần xem xét kỹ thành phần nguyên liệu và quy trình sản xuất, đảm bảo sản phẩm chỉ bao gồm gạo đã qua xay xát mà không pha trộn với các loại ngũ cốc khác. Trong thực tế, có thể nhầm lẫn bột gạo với tinh bột gạo (HS 1108.19) hoặc các loại bột ngũ cốc khác như bột ngô (HS 1102.20), do đó việc xác định hàm lượng tinh bột, protein và các đặc tính vật lý khác là cần thiết. Các tài liệu như phiếu phân tích thành phần hoặc quy trình sản xuất sẽ hỗ trợ đắc lực cho việc xác định mã số HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11029010

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11029010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11029010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11029010

Thuế nhập khẩu mã HS 11029010 (Bột gạo) là bao nhiêu?
Mã HS 11029010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11029010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bột gạo (mã HS 11029010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11029010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11029010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11029010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11029010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1102)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11029010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.