11029020ĐVT: kgNhóm 1102

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác:

Mã HS 11029020Bột lúa mạch đen

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bột lúa mạch đen là một loại bột ngũ cốc được sản xuất từ hạt lúa mạch đen, có giá trị dinh dưỡng cao và được ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp thực phẩm, đặc biệt là làm bánh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11029020 là gì?

Sản phẩm này là bột thu được từ quá trình nghiền hạt lúa mạch đen (Secale cereale), thường có màu sắc từ nâu nhạt đến nâu sẫm, đặc trưng bởi hàm lượng chất xơ và khoáng chất. Bột lúa mạch đen được ưa chuộng để chế biến các loại bánh mì đặc ruột, bánh ngọt và một số sản phẩm nướng khác, mang lại hương vị đặc trưng. Mặt hàng này được xếp vào nhóm 1102, bao gồm các loại bột ngũ cốc khác ngoài bột mì hoặc bột meslin, thuộc Chương 11 về các sản phẩm của ngành công nghiệp xay xát; mạch nha; tinh bột; inulin; gluten lúa mì.

Để phân loại chính xác bột lúa mạch đen, cần căn cứ vào nguồn gốc nguyên liệu là hạt lúa mạch đen, khác biệt rõ ràng với bột mì (từ lúa mì) hay bột ngô (từ ngô). Các tài liệu kỹ thuật sản phẩm, phiếu phân tích thành phần hoặc thông tin từ nhà sản xuất cung cấp chi tiết về loại ngũ cốc được sử dụng là yếu tố then chốt. Đảm bảo sản phẩm ở dạng bột, không pha trộn các loại bột khác, cũng là một tiêu chí quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11029020

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11029020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11029020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11029020

Thuế nhập khẩu mã HS 11029020 (Bột lúa mạch đen) là bao nhiêu?
Mã HS 11029020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11029020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bột lúa mạch đen (mã HS 11029020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11029020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11029020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11029020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11029020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1102)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11029020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.