11041910ĐVT: kgNhóm 1104

Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: › Của ngũ cốc khác:

Mã HS 11041910Của ngô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Của ngô là sản phẩm ngũ cốc được chế biến từ hạt ngô thông qua quá trình xay hoặc vỡ mảnh, thường được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm và sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11041910 là gì?

Mặt hàng "của ngô" (corn grits) là các mảnh hạt ngô đã được tách vỏ và mầm, sau đó nghiền vỡ thành các hạt có kích thước nhất định, không phải dạng bột mịn. Chúng có ứng dụng đa dạng, từ nguyên liệu sản xuất bia, thực phẩm ăn liền, đến thức ăn chăn nuôi. Sản phẩm này được phân loại vào nhóm 1104, chuyên về các loại hạt ngũ cốc đã qua chế biến như xát vỏ, xay, vỡ mảnh, thuộc Chương 11 bao gồm các sản phẩm của ngành xay xát.

Để đảm bảo phân loại chính xác "của ngô" vào mã 11041910, cần chú ý đến mức độ chế biến và kích thước hạt sản phẩm. Cần phân biệt rõ với bột ngô (corn flour) là sản phẩm có độ mịn cao hơn, hoặc ngô nguyên hạt đã qua xử lý. Các tiêu chí như tỷ lệ phần trăm hạt lọt qua sàng có kích thước nhất định, thành phần hóa học và phương pháp sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS cho mặt hàng này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11041910

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 11041910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
1
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
0,6
UKVFTA (VN – Anh)
0,6
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
2,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11041910

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11041910

Thuế nhập khẩu mã HS 11041910 (Của ngô) là bao nhiêu?
Mã HS 11041910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11041910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của ngô (mã HS 11041910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11041910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11041910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11041910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11041910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1104)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11041910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.