11043000ĐVT: kgNhóm 1104

Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

Mã HS 11043000Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mầm ngũ cốc là phần phôi của hạt ngũ cốc, chứa đựng nhiều dưỡng chất thiết yếu và được ứng dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm. Chúng thường được sử dụng làm nguyên liệu bổ sung trong các sản phẩm dinh dưỡng và chế biến. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11043000 là gì?

Mầm ngũ cốc thuộc nhóm 1104, bao gồm các sản phẩm ngũ cốc đã được chế biến theo nhiều phương pháp khác nhau, ngoại trừ gạo. Đây là phần phôi của hạt, thường được tách ra trong quá trình xay xát để sản xuất bột, và có thể tồn tại ở dạng nguyên vẹn, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền. Chúng được đánh giá cao về giá trị dinh dưỡng, giàu vitamin, khoáng chất và chất xơ, thường được dùng làm nguyên liệu bổ sung trong thực phẩm chức năng, bánh kẹo hoặc làm thức ăn chăn nuôi.

Để phân loại chính xác mầm ngũ cốc vào mã HS này, điều quan trọng là phải xác định sản phẩm là phần phôi của hạt ngũ cốc và đã trải qua các công đoạn chế biến như xay, vỡ mảnh hoặc nghiền, không phải là toàn bộ hạt hay bột ngũ cốc. Cần phân biệt rõ ràng với các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến khác trong cùng Chương 11, chẳng hạn như bột ngũ cốc (nhóm 1101, 1102) hoặc hạt ngũ cốc đã xát vỏ nhưng còn nguyên hạt (nhóm 1104). Việc xác định thành phần và trạng thái vật lý của sản phẩm là căn cứ then chốt để đảm bảo việc phân loại được chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11043000

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 11043000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2,5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11043000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11043000

Thuế nhập khẩu mã HS 11043000 (Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền) là bao nhiêu?
Mã HS 11043000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11043000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền (mã HS 11043000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11043000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11043000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11043000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11043000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1104)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11043000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.