11062020ĐVT: kgNhóm 1106

Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

Mã HS 11062020Từ cọ sago

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm "Từ cọ sago" là bột, bột thô hoặc bột mịn được chế biến từ lõi thân cây cọ sago, chủ yếu được sử dụng làm nguồn tinh bột và nguyên liệu thực phẩm. Đây là một loại thực phẩm cơ bản và nguyên liệu công nghiệp quan trọng ở nhiều khu vực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11062020 là gì?

Mặt hàng này thuộc mã HS 11062020, là tinh bột hoặc các dạng bột chế biến trực tiếp từ cây cọ sago (Metroxylon sagu). Với hàm lượng carbohydrate cao, sản phẩm thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm để sản xuất bánh kẹo, mì sợi, hoặc làm chất làm đặc. Mã này nằm trong nhóm 1106, bao gồm các loại bột, bột thô và bột mịn từ nhiều nguồn thực vật khác nhau, thuộc Chương 11 chuyên về các sản phẩm của ngành công nghiệp xay xát.

Để đảm bảo việc phân loại chính xác, điều quan trọng là phải xác định rõ nguồn gốc thực vật của sản phẩm là từ cây cọ sago, tránh nhầm lẫn với các loại tinh bột khác như tinh bột khoai mì (sắn) hoặc tinh bột khoai tây. Các đặc tính vật lý, thành phần hóa học và phương pháp chế biến cụ thể sẽ là căn cứ để phân biệt và xác định đúng mã HS cho mặt hàng này. Các chứng từ như bảng phân tích thành phần hoặc chứng nhận nguồn gốc thực vật có thể hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*

Thuế cơ bản của mã HS 11062020

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11062020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
24
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11062020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11062020

Thuế nhập khẩu mã HS 11062020 (Từ cọ sago) là bao nhiêu?
Mã HS 11062020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11062020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ cọ sago (mã HS 11062020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11062020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11062020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11062020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11062020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1106)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11062020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.