11062090ĐVT: kgNhóm 1106

Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

Mã HS 11062090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bột, bột thô và bột mịn từ cọ sago hoặc từ rễ, củ, thân củ thuộc nhóm 07.14 là các sản phẩm xay xát được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm, sản xuất tinh bột hoặc làm nguyên liệu công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11062090 là gì?

Mã HS 1106.20.90 bao gồm các loại bột, bột thô và bột mịn được chế biến từ cọ sago hoặc từ các loại rễ, củ, thân củ giàu tinh bột hoặc inulin thuộc nhóm 07.14, chẳng hạn như khoai mì, củ dong, khoai lang và các loại tương tự. Các sản phẩm này thường được dùng làm chất làm đặc, nguyên liệu sản xuất bánh kẹo, mì sợi hoặc trong các ứng dụng công nghiệp khác. Chúng thuộc Chương 11, chuyên về các sản phẩm xay xát và tinh bột, phản ánh quá trình chế biến cơ bản từ nguyên liệu thực vật.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào nguồn gốc nguyên liệu (cọ sago hoặc rễ/củ/thân củ nhóm 07.14) và mức độ chế biến (dạng bột, bột thô, bột mịn). Việc xác định thành phần hóa học, đặc biệt là hàm lượng tinh bột hoặc inulin, cũng như phương pháp sản xuất, là yếu tố quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại tinh bột nguyên chất (nhóm 1108) hoặc các sản phẩm chế biến sâu hơn từ tinh bột. Trong trường hợp là 'loại khác', điều này ngụ ý rằng sản phẩm không được định danh cụ thể trong các phân nhóm chi tiết hơn của 1106.20, nhưng vẫn phải tuân thủ nguồn gốc nguyên liệu đã nêu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*

Thuế cơ bản của mã HS 11062090

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11062090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
24
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11062090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11062090

Thuế nhập khẩu mã HS 11062090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 11062090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11062090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 11062090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11062090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11062090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11062090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11062090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1106)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11062090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.