11063000ĐVT: kgNhóm 1106

Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8

Mã HS 11063000Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 11063000 bao gồm các loại bột, bột thô và bột mịn được chế biến từ các sản phẩm thuộc Chương 8, tức là từ các loại trái cây và hạt ăn được. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm để làm nguyên liệu, phụ gia hoặc thành phần cho nhiều món ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11063000 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là dạng nghiền mịn hoặc thô của trái cây hoặc hạt đã qua xử lý như sấy khô, tạo thành bột có thể dùng trong sản xuất bánh kẹo, đồ uống, thực phẩm bổ sung hoặc làm đặc. Chúng giữ lại hương vị và một phần giá trị dinh dưỡng của nguyên liệu gốc, đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra các sản phẩm thực phẩm đa dạng. Nhóm 1106 tập trung vào các loại bột, bột thô và bột mịn từ các nguồn thực vật khác ngoài ngũ cốc, rau đậu khô hoặc cọ sago, rễ, củ.

Để phân loại chính xác sản phẩm vào mã 11063000, điều quan trọng là phải xác định rõ nguyên liệu gốc ban đầu thuộc Chương 8, tránh nhầm lẫn với các loại bột từ rau đậu khô (thuộc nhóm 07.13) hoặc từ cọ sago, rễ, củ (thuộc nhóm 07.14) cũng nằm trong mã cha 1106. Việc kiểm tra thành phần, quy trình sản xuất và đặc tính kỹ thuật của bột sẽ giúp đảm bảo rằng sản phẩm thực sự là bột chế biến từ trái cây hoặc hạt, không phải là hỗn hợp phức tạp hoặc sản phẩm đã qua chế biến sâu hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11063000

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11063000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11063000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11063000

Thuế nhập khẩu mã HS 11063000 (Từ các sản phẩm thuộc Chương 8) là bao nhiêu?
Mã HS 11063000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11063000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 (mã HS 11063000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11063000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11063000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11063000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11063000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1106)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11063000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.