11081100ĐVT: kgNhóm 1108

Tinh bột; inulin › Tinh bột:

Mã HS 11081100Tinh bột mì

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tinh bột mì là một loại bột mịn, màu trắng, được chiết xuất từ củ sắn (khoai mì), có nhiều ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và phi thực phẩm nhờ đặc tính tạo đặc và kết dính. Đây là nguyên liệu quan trọng trong sản xuất nhiều sản phẩm tiêu dùng hàng ngày. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11081100 là gì?

Tinh bột mì, hay còn gọi là bột năng, là sản phẩm carbohydrate tinh khiết thu được từ quá trình chế biến củ sắn. Với đặc tính không mùi, không vị và khả năng tạo độ sánh, độ trong cao, nó được sử dụng rộng rãi làm chất làm đặc, chất ổn định trong thực phẩm như mì ăn liền, bánh kẹo, đồ uống, và cả trong ngành công nghiệp dệt may, sản xuất giấy. Mặt hàng này thuộc nhóm 1108, bao gồm các loại tinh bột và inulin, nằm trong Chương 11 chuyên về các sản phẩm của ngành công nghiệp xay xát; mạch nha; tinh bột; inulin; gluten lúa mì.

Để phân loại chính xác tinh bột mì, cần dựa vào nguồn gốc thực vật (củ sắn) và đặc điểm hóa lý của sản phẩm, đảm bảo không lẫn với các loại tinh bột khác như tinh bột ngô hay tinh bột khoai tây. Việc xác định thành phần hóa học, chỉ số độ ẩm, độ pH và các đặc tính kỹ thuật khác thông qua các chứng từ như phiếu phân tích thành phần (COA) hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật là rất quan trọng. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các sản phẩm bột nghiền từ ngũ cốc nguyên hạt hoặc các dẫn xuất tinh bột đã biến tính.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11081100

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11081100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
15
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11081100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11081100

Thuế nhập khẩu mã HS 11081100 (Tinh bột mì) là bao nhiêu?
Mã HS 11081100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11081100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tinh bột mì (mã HS 11081100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11081100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11081100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11081100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11081100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1108)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11081100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.