11081990ĐVT: kgNhóm 1108

Tinh bột; inulin › Tinh bột: › Tinh bột khác:

Mã HS 11081990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 11081990 bao gồm các loại tinh bột khác chưa được phân loại cụ thể ở các mã HS chi tiết hơn trong nhóm 1108, phục vụ đa dạng nhu cầu trong ngành công nghiệp thực phẩm và phi thực phẩm. Đây là những sản phẩm tinh bột có nguồn gốc từ các loại cây trồng ít phổ biến hơn hoặc có đặc tính riêng biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11081990 là gì?

Tinh bột là một polysaccharide carbohydrate phức tạp, đóng vai trò quan trọng như nguồn năng lượng chính trong thực vật và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Nhóm 11081990 tập hợp các loại tinh bột không có nguồn gốc từ lúa mì, ngô, khoai tây hay sắn, mà có thể đến từ gạo, đậu, yến mạch hoặc các loại củ, hạt khác. Các loại tinh bột này thường được sử dụng làm chất làm đặc, chất kết dính, chất độn trong thực phẩm, dược phẩm, dệt may và sản xuất giấy.

Việc phân loại chính xác một sản phẩm vào mã "loại khác" này đòi hỏi phải xác định rõ nguồn gốc thực vật của tinh bột và đảm bảo rằng nó không thuộc các mã tinh bột đã được quy định cụ thể trước đó. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần (COA), quy trình sản xuất hoặc thông tin chi tiết về cây trồng nguyên liệu là rất cần thiết để xác định đặc tính và mục đích sử dụng, tránh nhầm lẫn với tinh bột biến tính hoặc các dẫn xuất tinh bột có thể thuộc các chương khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11081990

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11081990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11081990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11081990

Thuế nhập khẩu mã HS 11081990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 11081990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11081990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 11081990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11081990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11081990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11081990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11081990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1108)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11081990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.